PHÁT ÂM | PRONUNCIATION


A. Pronunciation

Pronunciation là phần học đầu tiên, đây là 1 trong 4 bước quan trọng và nền tảng để chúng ta đi đến mốc “speak like a native speaker”.

Sở dĩ pronunciation quan trọng bởi 1 trong những lí do sau:
– Bạn là người Việt, bạn đọc tiếng Anh theo kiểu người việt, âm bị nhầm lẫn của bảng chữ cái tiếng việt. Đó là lí do tại sao chúng ta thường nói tiếng Anh rất dở, chúng ta nghe cũng rất dở, bởi đơn giản tiếng Anh của chúng ta là tiếng ANh của …người Việt, không phải tiếng Anh quốc tế🙂 Vì vậy, MUỐN NGHE NÓI TỐT, TRƯỚC TIÊN HÃY PHÁT ÂM CHUẨN
– Bạn đọc từ vựng theo thầy cô dạy bạn, ít ai đọc theo phiên âm chuẩn, chúng ta lại học từ vựng mà không chịu thực hành. Đó là lý do tại sao chúng ta học được vài bữa lại quên ngay. 

Muốn nói tốt, hãy bắt đầu “chuẩn” từ những cái cơ bản nhất. Thậm chí bắt đầu từ ALPHABET. Để có thể tự tin đọc từ vựng và ứng dụng ngay vào mẫu câu.

– PRONUNCIATION của từ vựng BAO GỒM CÓ 3 PHẦN SAU.
+ VOWELS (NGUYÊN ÂM ĐƠN) , DIPHTHONGS (NGUYÊN ÂM ĐÔI). CONSONANTS (PHỤ ÂM)
+ STRESS (DẤU NHẤN)
+ ENDING SOUND (ÂM ĐUÔI)
Ví dụ đơn giản cho từ FACEBOOK nhé.
Facebook /’feis buk/ , ta có consonant “f”, diphthongs /ei/ (đọc giống âm “ây” của tiếng việt) và vowel /u/ (âm u ngắn), dấu nhấn nằm ở từ face, và ending sound là âm “k”. đọc đủ 3 yếu tố, chúng ta sẽ đọc từ này hoàn toàn giống người bản địa. 
I. 12 Vowels (Nguyên âm đơn)
Hệ thống 12 nguyên âm đơn sẽ được sắp xếp theo từng nhóm như sau:
1.     /ɔ/ (có một số từ điển phiên âm là /ɒ/)-           Lot, got, shot, not, hot, slot, dot, sob, dog, fox, box, log, nod, fond, soft, long, strong, bomb, stop, bother, honest, honor, gone-          Coffee, often, doctor, modern, document, opposite-          Was, want, wash, watch, wander, want2.    /ɔ:/

–          Born, horn, more, lord, north, pork, sort, short, corner, hormone, morning, port, for, boring

–          Four, pour, court, course, source, cough, ought, bought, fought.

–          Door, floor

–          Autumn, automatic, fault, taught, caught, audience, august, daughter, naughty, laundry

–          All, small, fall, ball, call, tall, hall, wall

–          Law, dawn, crawl, draw, awful, awkward

3. /a:/
–          Bar, far, star, start, car, cart, art, arm, harm, farm, target, charm, smart, apartment, part.

–          Father, rather, haft, laugh, aunt

4. /i/
–          Hit, sit, bit, win, miss, kiss, ship, grin, twin, him, his

–          Village, cottage, shortage, baggage, luggage, damage, message, passage

–          Begin, become, behave, beside, behind

–          Renew, remind, return, reduce

–          Design, define, debate, depend

–          Busy, bury, minute

–          Build, guilt, guitar, mosquito.

5.  /i:/
–          Bee, free, knee, see, fee, need, feet, teeth, three, heel, screen, cheese, agree

–          Tea, beat, read, seat, easy, meal, cheap, meat, heat, dream, neat, breathe, creature, east

–          Vietnamese, Japanese, Chinese, Portuguese.

–          Scene, complete, benzene, equal

–          Machine, magazine, routine

–          Be, he, she, me

–          Receive, ceiling, receipt, deceive

6. /u/
–          Wolf, woman, could, should, would

–          Book, cook, took, foot, wool, look, wood, good

–          Put, bush, full, pull, push, butcher, bullet

7. /u:/
–          Do, move, lose, prove, tomb, remove, group,

–          Cool, school, tool, pool, tooth, food, too, goose, spoon, bamboo, balloon

–          Fruit, juice, cruise, recruitment

8. /æ/

–          Fat, hat, sad, bat, bad, happy, rat, dad, that, mad, cat, map, man, fan, rank, thank, land, hand, bank, back.

–          Captain, candle, narrow, commander, calculate

9.  /e/
–          Red, set, bet, bed, let, met, get, tell, spell, hell, bell, pen, them, send, debt, men, then

–          Many, any

–          Dead, head, bread, breakfast, heavy, ready, breath, leather, jealous, measure, pleasure

10. /ʌ/

–          Come, some, done, none, love, does, dove, other, among

–          Color, mother, brother, mother, money, honey, comfort, monkey, company, thorough, country, couple, cousin, trouble, young, touch, enough, nourish, double

–          But, bus, cup, dust, must, gun, run, fun, hunt, skull, drug

–          un- (unhappy, uneasy, unable)

–          umbrella, umbrage (bóng cây)

–          blood, flood.

11. /ə/

–          Upon, picture, suggest, surprise, survey

–          Banana, ago, human, sofa, pizza

12. /ə:/ (có một số từ điển phiên âm /3:/)

–          Her, term, interpret

–          Burn, burglar, burly, church, curtain, blur, fur, hurt, nurse, purse, surgery, Thursday

–          Learn, earn, earth, pearl, search

–          Work, world, word, worse

II. 9 dipthongs (9 nguyên âm đôi)

1.      /ei/

–          Name, same, blame, fame, game, gate, hate, rate, date, mate, fate, face, safe, gave, lake.

–          They, grey, eight, weight, freight, sleight, neighbor,

–          Great, break, steak

–          Clay, day, hay, may, say, gay, play, ray, stay, pay, lay, way

–          Rain, tail, train, mail, paint, nail, sail, afraid, wait.

2.      /iə/

–          Hear, year, tear (n), clear, dear, spear, fear.

–          Beer, deer, cheer, sneer, career, engineer

3.      /eə/

–          Bear, tear (v), pear, wear, swear.

–          Hair, fair, pair, heir, their

4.      /uə/

–          Poor, tour, tourist, sure

5.      /ou/ (có một số từ điển phiên âm /əu/)

–          Go, show, no, know, slow, widow, window, bowl, grow, low, tomorrow

–          Boat, coat, road, coal, loan, goat, soap, coast, coach.

6.      /au/

–          Found, cloud, bound, doubt, loud, mouth, plough, south, around, mountain.

–          Towel, powder, power, drown, plow, brow, coward (hèn nhát)

7.      /ai/

–          Nice, fine, right, shy, guy, bye, die, night, fight

–          Either, neither, height

–          Guide, inquire, require

8.      /ju/

–          Suit, pursuit, tube, mute, refuse, due

9.      /ɔi/

–          Boy, toy, noisy, soy, employ

III. Consonants (Phụ âm)

1.      /s/:

–           city, bicycle, recycle, center, century, cigar, circle, citizen

–          See, sad, sing, song, south, story, speak, sorry, sun

–          Khi s ở cuối từ, đi sau f, k, p, t, và gh: roofs, stuffs, books, kicks, maps, taps, nets, streets, coughs, laughs

2.      /ʒ/

–          Massage, mirage /mira: ʒ/(ảo tưởng)

–          Usual /’ju: ʒuəl/, pleasure, measure, erasure, Asia

–          Division, conclusion, erosion, explosion, invasion (xâm chiếm), equation /I’kwei ʒn/

3.      /z/

–          Xenophobia /zenə’fəubiə/ :tính sủng ngoại

–          Thường ở đứng giữa hai nguyên âm ngoại trừ u, ia, io: nose, noise, rise, lose, music, season, result.

Ngoại lệ: base, case, loose

–          Đối với từ một âm tiết, khi s đứng cuối và đi sau một nguyên âm (ngoại trừ u) hoặc là sau một phụ âm không phải f, k, p, t và gh: as, is, his, pens, gods, coins, forms, doors, windous.

Ngoại lệ: us, bus, plus, crisis, Christmas, Los Angeles /lɔs’ ændʒələs/

4.      /∫/

–          (-cial, -cian, cient, cience, cious, etc) : special, social, official, artificial, musician, physician, ancient, efficient, sufficient (vừa đủ) , conscience (lương tâm), science, audacious (gan dạ, liều lĩnh), delicious, ocean.

–          Sure, sugar, ensure, insure, pressure, insurance, Persian (người Ba Tư), mission.

–          Nation, intention, ambitious, potential

–          Machine, Chicago, chef

–          Shake, shall, sharp, sheet, shop, show, shout, dish, push, punish, rush, mushroom, shelter, shampoo.

5.      /k/:

–          can, cause, cartoon, carrot, cake, cage, comedy, class, crowd

–          queue /kju:/, technique, antique

–          chaos /keiɔs/ (sự hỗn loạn), chord, choir /kwaiə/ (bản hợp ca), chorus /’kɔ:rəs/, scheme (âm mưu, kế hoạch), school, cholar, cholera /kɔlərə/ (dịch tả), character /’kæriktə/ (tính cách), chemistry, orchestra /ɔ:kistrə/, stomach /’stʌmək/ (dạ dày)

6.      /f/: “GH” và “PH” thường được phát âm là /f/

–          Phonetics, photo, phrase, laugh, cough, tough

7.      /d/: diamond, deaf, dead, dentist, deny, date

8.      /dʒ/:

–          sodier, schedule, graduate

–          cage, stage, village, message, gem (ngọc thạch), gentle, ginger, ginseng, gymnastic, geology, strange, change, danger.

9.      /g/

–          Get, geese, girl, giggle, again, game, garbage, luggage, goal, gorgeous, gossip, guess, language, ghost

10.  /η/

–          Sing, running

–          Một số từ khi đứng trước k và g: uncle / ‘ʌηkl/, drink /driηk/, single /siηgəl/, ink/iηk/, long /lɔη/, ankle, hungry, think /θiηk/

11.   /n/

–          Native, need, noise, necklace, nose, normal, nothing, notice

12.  /kw/

–          Quality, qualification, question, quiet, quarter, quarrel

13.  /t/

–          Tell, talk, take, tap, talented

–          Heat, hat, fat, limit, product, doubt, fate, hate, late, mate

–          “t” đứng sau “s”: stop, star, stand, station, stay, story.

14.  /t∫/:

–          Cello

–          Century, natural, culture, future, lecture, picture, literature, temperature

–          Cheap, chicken, child, chinese, chimney, chalk, chat, cheer, chest, chin, choose, church, channel, cherish, chocolate

15.  /θ/

–          Think, thing, thorn, thumb, thread, through, length, month, mouth, truth, path, breath, width, strength, fourth, fifth, sixth

16.  /đ/

–          This, that, these, those, they, them, their, than, then, though, gather, brother, weather, smooth, whether, breathe

17.  /ks/ : mix, fax, fix, box, fox

18.  /gz/: exhause /ig’zɔ:st/, exist, exam, example

NẮM KỸ PHẦN NÀY, CÁC BẠN SẼ TỰ TIN HƠN RẤT NHIỀU KHI PHÁT ÂM TỪ VỰNG, ĐÓ LÀ ĐIỀU CƠ BẢN ĐỂ ĐI ĐẾN CÁC MỐC LUYỆN TẬP CÒN LẠI VÀ TRỞ THÀNH “A NATIVE SPEAKER”.

B. Pronunciation Videos

1. Vowel Videos

Hello everyone.
On this video, i gonna tell u all the sounds we use when we speak English. In each case, i will model the sound for u. And then, put the sound into familiar word and example. U will see close-up my face as i make each sound. So, watch my mouth carefully to see how the sound is formed. Before we start, make sure u have read through the introduction to english sounds work-out sheet that go with this video. Are u ready?

Xin chào tất cả các bạn.Ở video này, tôi sẽ chỉ cho các bạn tất cả các âm chúng ta sử dụng khi nói tiếng Anh. Đối với từng âm, tôi sẽ làm mẫu cho các bạn. Sau đó, sẽ đưa âm vào sử dụng đối với từ thông dụng và ví dụ. Các bạn phải nhìn rõ khuôn mặt tôi mỗi khi tôi đọc âm. Cho nên hãy nhìn khuôn miệng thật kỹ để có thể thấy được cách mà từng âm được hình thành. Trước khi chúng ta bắt đầu, hãy chắc chắn rằng bạn đã đọc hết phần hướng dẫn đối với các âm tiếng anh trên bảng sẽ được học ở trong video này. Các bạn đã sẵn sàng chưa?This is a section of this video make chart. And here we have twelve vowels. Im going to try to help you remember how to say these sounds with certain accents.
Let’s look at the first sound /i:/ me , /i/ in, /u/ look, /u:/ , shoe, /e/, /ten/, /ə/, /3:/, turn, /ɔ:/ saw, /æ/ hat, /ʌ/ up, /a:/ arm, /ɔ/ on.Đây là phần tạo bảng của video này. Ở đây chúng ta có 12 nguyên âm. Tôi sẽ gắng giúp các bạn nhớ cách đọc những âm này với các trọng âm chính xác.
Hãy nhìn từ đầu tiên, /i:/ me , /i/ in, /u/ look, /u:/ , shoe, /e/, /ten/, /ə/, /3:/, turn, /ɔ:/ saw (cái cưa), /æ/ hat, /ʌ/ up, /a:/ arm, /ɔ/ on.Notice that this chart has three sections. This is the first section, then we have the middle section, and then we have the last section down here. Now in each section, the mouth changes position. In the top section, the mouth is quite narrow. In the middle section, the mouth has become a little bigger. And in the bottom section, the mouth is quite big and round. Let me demonstrate.
Watch my mouth
/i:/ /e/ /æ/, again, /i:/ /e/ /æ/.Chú ý rằng bảng này gồm có ba mục. Đây là mục đầu tiên, sau đây là mục giữa, và mục cuối ở dưới này. Khuôn miệng sẽ đổi vị trí tùy mỗi phần. Ở mục đầu, khuôn miệng khá hẹp. Ở mục giữa, khuôn miệng sẽ mở lớn hơn một chút. Ở mục cuối, khuôn miệng sẽ mở lớn và tròn âm. Tôi sẽ chỉ cho các bạn.
Nhìn miệng tôi nhé!
/i:/ /e/ /æ/, lại nào, /i:/ /e/ /æ/.Also, the sound is coming from the different part of the mouth. In the first section, the sound is coming from the front of the mouth. In the middle section, the sound is coming from the middle of the mouth. And in the third section, the sound is coming from the back of the mouth.
Hơn nữa, âm sẽ được phát ra từ các phần khác nhau của miệng. Ở mục đầu, âm sẽ phát ra từ trước khuôn miệng. Ở mục giữa, âm sẽ được phát ra từ giữa khuôn miệng. Và ở phần cuối, âm sẽ được phát ra từ sau khuôn miệng.

Listen, and then try after. /i:/ /e/ /æ/, try it with the sound is coming from the different position: front, middle, back. Again, /i:/ /e/ /æ/.
Now listen, /i/ /ə/ /ʌ/. And again, say after to me, /i/ /ə/ /ʌ/.
/u/, /3:/ /a:/ , /u:/ /ɔ:/ /ɔ/
Nghe và sau đó nói theo /i:/ /e/ /æ/, hãy cố gắng đọc âm theo các vị trí khác nhau: trước giữa và sau. Lại nào. /i:/ /e/ /æ/
Bây giờ nghe lại, i/ /ə/ /ʌ/.Và lặp lại i/ /ə/ /ʌ/.u/, /3:/ /a:/ , /u:/ /ɔ:/ /ɔ/
Now let’s review what we learned about the vowel sounds
Now i will run through all the sounds again. Pay particular attention to the position of my mouth. Under the sound, at each word, you will see the mouth position for the sound. An example, for /i:/, the mouth position is narrow. Under that, u will see which part of the mouth the sound come from. For examples, for /i:/, the sound come from the front of the mouth.
……
Bây giờ hãy xem lại những gì chúng ta đã được học về nguyên âm. Tôi sẽ đọc lướt qua các âm thêm một lần nữa. Chú ý riêng biệt về vị trí miệng. Dưới mỗi âm, tại mỗi từ, bạn sẽ thấy vị trí khuôn miệng đối với mỗi âm. Ví dụ , đối với âm /i:/, vị trí khuôn miệng hẹp. Và bạn cũng sẽ nhìn thấy phần khuôn miệng mà âm được phát ra. Ví dụ như đối với âm /i:/, âm sẽ được phát ra từ phần trước của khuôn miệng.

Note: Vừa rồi là một bài tập nghe và học cách phát âm các nguyên âm (vowel sounds) của British English.
Lắng nghe thật kỹ và luyên nói nhé.

Home page | Về trang chủ

Gửi phản hồi

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s

%d bloggers like this: